| Căn hộ cao cấp Phúc Long Plaza |
| 13-Tháng Bảy-2008 12:42 |
|
|
Công ty Thương mại và Xây dựng Ngọc Phúc (48 Trần Quý Khoách, quận 1, TPHCM) vừa công bố dự án khu căn hộ cao cấp Phúc Long Plaza tại khu đô thị mới Nam Sài Gòn.
Phúc Long Plaza tọa lạc trên trục giao lộ Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương nối dài, gần khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng, giao thông thuận tiện, cách quận 5 khoảng 2km có diện tích 127.000m2 gồm một tổ hợp siêu thị, trường học quốc tế trên khuôn viên 2 ha, công viên cây xanh, sân thể dục thể thao, hồ bơi…
|
|
|
Cao ốc Phúc Long Plaza. |
Khu cao ốc căn hộ cao từ 16 đến 22 tầng gồm 4 block nhà với trên 1.200 căn hộ diện tích từ 59m2 đến 118,8m2, giá từ 6.950.000 đồng/m2 trở lên. Mỗi căn hộ có từ 1 đến 3 phòng ngủ được thiết kế và xây dựng thẩm mỹ, tiện nghi, sang trọng và hiện đại.
Hệ thống phục vụ tiện ích đạt tiêu chuẩn quốc tế như hệ thống cung cấp gas trung tâm, nước sạch đã được xử lý qua thiết bị lọc tạp chất, khử mùi và tiệt trùng. Mỗi khối nhà được trang bị 6 thang máy hiện đại hoạt động 24/24, có sức chứa 19 người/thang. Hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn hảo với hệ thống thoát hiểm và báo cháy tự động…
Ngoài lực lượng bảo vệ an ninh trật tự ngày và đêm, tòa nhà còn được thiết lập hệ thống camera quan sát đặt tại khu vực để xe, hành lang và khu thương mại, được truyền về trung tâm quản lý để xử lý sự cố xảy ra, đảm bảo an ninh và trật tự cho tòa nhà. Tầng trệt có hệ thống các dịch vụ tiện ích như nhà hàng, siêu thị, cửa hàng mua sắm, dịch vụ Internet tốc độ cao, dịch vụ ngân hàng, phòng tập thể dục, phòng khám y - nha khoa…
Khách hàng đăng ký mua căn hộ với phương thức thanh toán linh hoạt, có thể trả góp trong 10 năm. Công ty Ngọc Phúc đang có nhiều chương trình khuyến mãi: Khách hàng thanh toán 50% ngay sau khi ký hợp đồng được giảm 3% trị giá căn hộ, thanh toán 90% ngay sau khi hợp đồng (giảm 7%).

|
 |
| Phúc Long Plaza
|
| Nguyễn Văn Linh, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh |
 |
 |
|  |
 |
 |
 |
Giá cả phải chăng, khuyến mãi hấp dẫn. Phương thức thanh toán linh hoạt. Có thể trả góp trong 10 năm. |
|
 |
 |
 |
|
VỊ TRÍ CHIẾN LƯỢC
 Nằm tại vị trí giao lộ của Đại lộ Nguyễn Văn Linh và đường Nguyễn Tri Phương nối dài, thuộc khu đô thị mới Nam Sài Gòn, cách Quận 5 khoảng 2km. Trên mặt bằng diện tích 127.000m2 gồm một tổ hợp: Siêu thị, trường học, công viên cây xanh, sân tập thể dục thể thao, hồ bơi... Giao thông thuận tiện cùng kiến trúc cảnh quan và kỹ thuật xây dựng tiên tiến kết hợp trong một không gian mở tối đa tạo không gian khoáng đạt và môi trường sống lý tưởng tuyệt vời.
 |
| MẶT BẰNG TỔNG THỂ |
CHẤT LƯỢNG TUYỆT HẢO
 Khu cao ốc căn hộ 16 đến 22 tầng gồm 4 khối nhà với trên 1.200 căn hộ được thiết kế và xây dựng hoàn hảo, thẩm mỹ, tiện nghi, sang trọng và hiện đại. Với một hệ thống phục vụ tiện ích đạt tiêu chuẩn quốc tế như: Hệ thống cung cấp ga trung tâm tiện ích, nước từ nước máy thành phố qua thiết bị lọc tạp chất, khử mùi và tiệt trùng, tầng hầm để xe, máy phát điện dự phòng, Phúc Long Plaza trang bị tổng cộng 24 thang máy hiện đại, tốc độ cao, hoạt động 24/24, mỗi thang máy có sức chứa 19 người, PCCC hoàn hảo cùng hệ thống thoát hiểm và báo cháy được trang bị tự động, an ninh trật tự và vệ sinh môi trường tuyệt hảo... dưới sự quản lý dày dạn kinh nghiệm của một công ty quản lý quốc tế hàng đầu.
AN NINH TUYỆT ĐỐI
 Ngoài lực lượng bảo vệ chuyên nghiệp đảm bảo an ninh trật tự 24/24, toà nhà còn được thiết lập một hệ thống camera quan sát lắp đặt tại khu vực để xe và các khu hành lang, khu thương mại được nối về trung tâm quản lý toà nhà để xử lý sự cố xảy ra nhằm bảo đảm trật tự an ninh cho toà nhà. Quí khách sẽ cảm nhận sự yên tâm và an toàn kể cả khi vắng nhà.
DỊCH VỤ TIỆN ÍCH
 Tầng trệt được có dịch vụ tiện ích đầy đủ gồm: nhà hàng, siêu thị, các shop mua sắm, dịch vụ internet & games, dịch vụ ngân hàng, dịch vụ săn sóc sắc đẹp, phòng tập thể dục thẩm mỹ, phòng khám y nha khoa ...
| NỘI DUNG |
DIỆN TÍCH (m2) |
TỶ LỆ (%) |
| DIỆN TÍCH KHU ĐẤT |
25.930,0 |
100 |
| DIỆN TÍCH CÂY XANH, SÂN VƯỜN |
8.552,0 |
32,98 |
| DIỆN TÍCH GIAO THÔNG |
8.775,5 |
33,84 |
| DIỆN TÍCH CHIẾM ĐẤT |
8.602,5 |
33.18 |
| MẬT ĐỘ XÂY DỰNG |
|
33,18 |
| THỐNG KÊ TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CĂN HỘ |
| Đơn vị tính: m2 |
| SỐ PHÒNG NGỦ |
LOẠI CĂN HỘ |
DT CĂN HỘ (m2) |
KHỐI A |
KHỐI B |
KHỐI C |
KHỐI D |
TỔNG CỘNG |
| SỐ LƯỢNG CĂN HỘ |
| 1 PHÒNG |
MẪU J1,J2,J3 |
54.10 |
3 |
2 |
2 |
2 |
|
| 2 PHÒNG |
MẪU A1 |
91.80 |
1 |
18 |
1 |
14 |
1 |
14 |
1 |
14 |
| MẪU B1 |
92.50 |
1 |
1 |
1 |
1 |
| MẪU C1,C2,C3,C4 |
103.70 |
4 |
3 |
3 |
3 |
| MẪU D1 |
89.10 |
1 |
1 |
1 |
1 |
| MẪU E1,E2 |
106.20 |
3 |
3 |
3 |
3 |
| MẪU E3 |
110.90 |
| MẪU G1,G2,G3 |
89.10 |
3 |
2 |
2 |
2 |
| MẪU H1,H2,H3 |
93.00 |
3 |
2 |
2 |
2 |
| MẪU K1,K2 |
114.00 |
2 |
1 |
1 |
1 |
| 3 PHÒNG |
MẪU F1 |
125.10 |
1 |
1 |
1 |
1 |
| Tổng cộng số căn hộ 1 tầng |
22 |
17 |
17 |
17 |
|
| Tổng số tầng |
16 |
22 |
18 |
16 |
| Tổng số các căn hộ |
330 |
357 |
289 |
255 |
1231 |
| Tổng diện tích các căn hộ (m2) 1 tầng |
2056.6 |
1619.3 |
1619.3 |
1619.3 |
6914.5 |
| Tổng diện tích các căn hộ tất cả các tầng |
30849 |
34005.3 |
27528.1 |
24289.5 |
116672 |
| Tổng diện tích sàn 1 tầng |
2580 |
2007.5 |
2007.5 |
2007.5 |
8602.5 |
| Hệ số sử dụng |
0.80 |
0.81 |
0.81 |
0.81 |
|
| Diện tích tầng hầm |
3600 |
2595 |
2595 |
2595 |
|
| Diện tích tầng trệt |
2845 |
2150 |
2150 |
2150 |
|
 |
| MẶT BẰNG LẦU 1-17 KHỐI C TL: 1/200 |
 |
| MẶT BẰNG MÁI 1-17 KHỐI C TL: 1/200 |
 |
| MẶT BẰNG HẦM 1-17 KHỐI C TL: 1/200 |
 |
| MẶT BẰNG TRỆT 1-17 KHỐI C TL: 1/200 |
 |
| MẶT BẰNG |
KHỐI B LẦU 2 - 22 |
TỈ LỆ: 1/200 |
| KHỐI C LẦU 2 - 18 |
| KHỐI D LẦU 2 - 16 | |
 |
 |
 |
| LOẠI CĂN HỘ |
CĂN HỘ |
DIỆN TÍCH (m2) |
THÀNH TIỀN |
|
| Mẫu A |
A1 |
91.8 |
740.137.500 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu B |
B1 |
92.5 |
740.000.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu C |
C1,C2,C3,C4 |
103.7 |
839.970.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu D |
D1 |
89.1 |
757.350.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu E |
E1,E2 |
106.2 |
838.980.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| E3 |
110.9 |
920.470.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu F |
F1 |
125.1 |
938.250.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu G |
G1,G2,G3 |
89.1 |
688.297.500 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu H |
H1,H2,H3 |
93 |
704.010.000 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu J |
J1,J2,J3 |
54.1 |
413.702.700 VNĐ |
Xem chi tiết |
| Mẫu K |
K1,K2 |
114 |
906.984.000 VNĐ |
Xem chi tiết | |
 |
 | | |
|